tranh thủ

  1. đg. 1. Cố gắng lôi cuốn về phía mình : Tranh thủ các nước trung lập. 2. Sử dụng một khoảng thời gian để làm một việc đáng lẽ phải làm vào lúc khác : Tranh thủ giờ nghỉ đi mua đá bóng.
tranh thủ
Tôi tranh thủ giờ nghỉ trưa để đọc sách.